| Chi tiết: |
Ngay sau khi Bộ Giáo dục công bố mức sàn, ĐH Khoa học
xã hội và nhân văn, Khoa học tự nhiên TP HCM, Sư phạm TP HCM, Sài Gòn,
đã công bố điểm chuẩn cho các ngành.
Theo đó ngành Báo chí và truyền thông có mức điểm
chuẩn cao nhất là 19,5 cho cả khối C và D1. Ngành có điểm chuẩn cao tiếp
theo là Quan hệ quốc tế lấy 19 điểm. Điểm chuẩn thấp nhất của trường là
14,5 ở một số ngành. Trường cũng dành hơn 500 chỉ tiêu NV2 cho 12 ngành
khác.
 |
| Nhiều trường sẽ công bố điểm chuẩn trong ngày hôm nay. ảnh: Hoàng Hà. |
Trưa nay, có thêm nhiều trường đồng loạt công bố điểm
chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2: ĐH Sư phạm TP HCM, ĐH Sài
Gòn, ĐH Khoa học tự nhiên TP HCM.
Để tra cứu điểm chuẩn, độc giả soạn tin DCH (dấu cách) Mã trường, gửi 8500. Ví dụ: Tra cứu điểm chuẩn ĐH Kiến trúc Hà Nội, soạn tin: DCH KTA gửi 8500. |
Điểm chuẩn chi tiết ĐH Nhân văn TP HCM
Điểm chuẩn chi tiết các ngành:
| Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu VN2 |
Điểm chuẩn NV2 |
| NV1 |
NV1B |
Khối C |
Khối D1 |
|
| 601 |
Ngữ văn |
C, D1 |
15,5 |
16,5 |
|
|
|
| 603 |
Báo chí truyền thông |
C,D1 |
19,5 |
19,5 |
|
|
|
| 604 |
Lịch Sử |
C,D1 |
14,5 |
15 |
60 |
20 |
15 |
| 606 |
Nhân học |
C,D1 |
14,5 |
15 |
25 |
15 |
15 |
| 607 |
Triết học |
A, |
14,5 |
|
30 |
10 |
16 |
| C, D1 |
15 |
16 |
| 608 |
Địa Lý |
A, B |
14,5 |
|
|
|
|
| C, D1 |
15 |
|
|
|
| 609 |
Xã hội học |
A |
14,5 |
|
45 |
25 |
15 |
| C, D |
15 |
| 610 |
Thư viện thông tin |
A,
C,D1 |
14,5 |
|
45 |
15 |
15 |
| 14,5 |
15 |
| 611 |
Đông Phương học |
D1 |
16 |
|
|
|
|
| 612 |
Giáo dục học |
C, D1 |
14,5 |
15 |
45 |
15 |
15 |
| 613 |
Lưu trữ học |
C, D1 |
14,5 |
15 |
30 |
10 |
15 |
| 614 |
Văn hóa học |
C, D1 |
15 |
16 |
|
|
|
| 615 |
Công tác xã hội |
C, D1 |
14,5 |
|
|
|
|
| 616 |
Tâm lý học |
B, D1 |
18,5 |
|
|
|
|
| C |
18 |
|
|
|
|
| 617 |
Đô thị học |
B, D1 |
14,5 |
|
20 ( khối A) |
15 |
| 618 |
Du lịch |
C,D1 |
16,5 |
|
20 |
20 |
17,5 |
| 619 |
Nhân bản học |
D1, D6 |
18; 15,5 |
|
|
|
|
| 620 |
Hàn quốc học |
D1 |
17 |
|
|
|
|
| 701 |
Ngữ văn Anh |
D1 |
17 |
|
|
|
|
| 702 |
Song ngữ Nga - Anh |
D1, D2 |
15 |
16,5 (D1) |
|
|
|
| 703 |
Ngữ văn Pháp |
D1, D3 |
15 |
16,5 (D1) |
|
|
|
| 704 |
Ngữ văn Trung |
D1, D4 |
15 |
16.5 (D1) |
|
|
|
| 705 |
Ngữ văn Đức |
D1, D5 |
15 |
16 (D1) |
|
40 |
16 |
| 706 |
Quang hệ quốc tê |
D1 |
18 |
|
|
|
|
| 707 |
Ngữ văn Tây Ba Nha |
D1 |
15 |
16 |
5 (D3) |
25 (D1) |
16 |
ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP HCM)
| STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn NV1 |
| Hệ đại học |
|
A, B |
2750 |
|
| 1 |
Toán - Tin |
101 |
A |
300 |
15,0 |
| 2 |
Vật lý |
104 |
A |
250 |
14,5 |
| 3 |
Điện tử viễn thông |
105 |
A |
200 |
16,0 |
| 4 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin |
107 |
A |
550 |
17,0 |
| 5 |
Hóa học |
201 |
A |
250 |
16,0 |
| 6 |
Địa chất |
203 |
A |
75 |
14,5 |
| B |
75 |
17,5 |
| 7 |
KH Môi trường |
205 |
A |
75 |
15,0 |
| B |
75 |
17,5 |
| 8 |
CN Môi trường |
206 |
A |
60 |
15,5 |
| B |
60 |
19,0 |
| 9 |
KH Vật liệu |
207 |
A |
90 |
14,0 |
| B |
90 |
17,0 |
| 10 |
Hải dương học và Khí tượng Thủy văn |
208 |
A |
50 |
14,5 |
| B |
50 |
16,0 |
| 11 |
Sinh học |
301 |
B |
300 |
15,0 |
| 12 |
CN Sinh học |
312 |
A |
70 |
17,0 |
| B |
130 |
20,0 |
| Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin |
C67 |
A |
700 |
10,0 |
Các ngành xét tuyển NV2:
Thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 một ngành đại học khối A
được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ Cao đẳng Công nghệ thông tin
của trường.
| STT |
Ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Hệ đại học |
|
A,B |
|
300 |
| 1 |
Toán – Tin học |
101 |
A |
15,0 |
90 |
| 2 |
Vật lý |
104 |
A |
14,5 |
30 |
| 3 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin |
107 |
A |
17,0 |
50 |
| 4 |
Khoa học vật liệu |
207 |
A |
14,0 |
30 |
| 5 |
Sinh học |
301 |
B |
15,0 |
100 |
|
Hệ cao đẳng |
|
|
|
|
| 1 |
Công nghệ thông tin |
C67 |
A |
10,0 |
500 |
ĐH Sư phạm TP HCM lấy điểm chuẩn NV2 bằng điểm chuẩn NV1 và lấy từ cao xuống thấp.
| Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn VN1 |
Chỉ tiêu VN2 |
| Sư phạm Toán |
|
19,5 |
|
| Sư phạm tin |
|
14 |
90 |
| Công nghệ thông tin |
|
14 |
110 |
| Sư phạm Vật lý |
|
17 |
|
| Vật lý học |
|
14 |
100 |
| Sư phạm Hóa |
|
19,5 |
|
| Hóa học |
A, B |
14,5; 15,5 |
|
| Sư phạm sinh học |
|
17,5 |
|
| Sư phạm Ngữ văn |
|
15,5 |
|
| Văn học |
|
14 |
100 |
| Việt Nam học |
|
14 |
50 |
| Sư phạm Lịch sử |
|
14 |
|
| Sử - Giáo dục quốc phòng |
|
14 |
70 |
| Sư phạm Địa lý |
A,C |
13; 14 |
|
| Quốc tế học |
|
17 |
|
| Giáo dục chính trị |
D1, C |
13; 14 |
100 |
| Quản lý giáo dục |
A + D1; C |
13; 14 |
30 |
| Tâm lý học |
C, D1 |
14; 13 |
30 |
| Giáo dục tiểu học |
|
15,5 |
|
| Giáo dục mầm non |
|
16 |
|
| Giáo dục đặc biệt |
|
14 |
30 |
| Giáo dục thể chất |
|
1,5 |
|
| Sư phạm tiếng Anh |
|
24,5 |
|
| Ngôn ngữ Anh |
|
23,5 |
|
| Sư phạm song ngữ Nga -Anh |
|
18 |
40 |
| Ngôn ngữ Nga - Anh |
|
18 |
50 |
| Sư phạm tiếng Pháp |
|
18 |
30 |
| Ngôn ngữ Pháp |
|
18 |
30 |
| Sư phạm Trung Quốc |
|
18 |
30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
18 |
50 |
| Ngôn ngữ Nhật |
|
18 |
60 |
Sáng nay, ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải
công bố điểm chuẩn cao đẳng và chỉ tiêu xét tuyển vào hệ đại học khối
A. Đối với hệ cao đẳng, điểm trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến
22 tùy theo từng ngành. Ngành cao nhất là Công nghệ kĩ thuật xây dựng
cầu đường bộ và Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng dân dụng và công
nghiệp.
Thời gian trường bắt đầu nhận hồ sơ từ ngày 25/8 đến
17 giờ ngày 15/9. Nếu tuyển chưa đủ chỉ tiêu, nhà trường sẽ xét tuyển
nguyện vọng 3
Dưới đây là điểm chuẩn các ngành hệ cao đẳng:
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Điểm trúng tuyển
|
Các chuyên ngành đào tạo tại Hà Nội
|
|
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng cầu đường bộ
|
01.1
|
22 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật cầu đường sắt
|
01.2
|
18 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
03.1
|
22 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng công trình thủy
|
03.2
|
18 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật kiểm tra chất lượng cầu đường bộ
|
03.3
|
20 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật cơ khí Đầu máy toa xe
|
06.1
|
17 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật cơ khí Máy tàu thủy
|
06.2
|
17 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật - Máy xây dựng
|
06.3
|
17 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật ôtô
|
06.4
|
19 điểm
|
Quản trị kinh doanh
|
07
|
20 điểm
|
Kế toán doanh nghiệp
|
08.1
|
20 điểm
|
Kế toán kiểm toán
|
08.2
|
20 điểm
|
Tài chính - Ngân hàng
|
09
|
20 điểm
|
Khai thác vận tải đường bộ
|
11.1
|
18 điểm
|
Khai thác vận tải đường sắt
|
11.2
|
17 điểm
|
Công nghệ thông tin
|
12
|
20 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử
|
13
|
19 điểm
|
Quản lý xây dựng (Kinh tế xây dựng)
|
14
|
20 điểm
|
Các chuyên ngành đào tạo tại Vĩnh Yên
|
|
|
Xây dựng cầu đường bộ
|
21
|
18 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật ôtô
|
22
|
17 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật - Máy xây dựng
|
23
|
17 điểm
|
Kế toán doanh nghiệp
|
24
|
17 điểm
|
Công nghệ thông tin
|
25
|
17 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
26
|
17 điểm
|
Tài chính - Ngân hàng
|
27
|
17 điểm
|
Các chuyên ngành đào tạo tại Thái Nguyên
|
|
|
Xây dựng cầu đường bộ
|
31
|
15 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật ôtô
|
32
|
15 điểm
|
Quản trị kinh doanh
|
33
|
15 điểm
|
Kế toán
|
34
|
15 điểm
|
Công nghệ thông tin
|
35
|
15 điểm
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
36
|
15 điểm
|
Khai thác vận tải đường bộ
|
37
|
18 điểm
|
Tài chính - Ngân hàng
|
38
|
15 điểm
|
Chiều nay, ĐH Thương mại cũng công bố
điểm thi tuyển sinh đại học. Năm nay, ĐH Thương mại tuyển 360 chỉ tiêu
NV2 cho 4 ngành đào tạo mới có nhu cầu cao của xã hội, cụ thể: Ngành 409
(90 sinh viên), ngành 411 (90 sinh viên), ngành 412 (60 sinh viên) và
ngành 413 (120 sinh viên). Thí sinh dự thi khối A các ngành 409, 411;
khối A và D1 ngành 412, 413 có nhu cầu xét tuyển NV2 và có kết quả điểm
thi không dưới mức điểm chuẩn của ngành tương ứng (đã tính cả điểm ưu
tiên khu vực và đối tượng).
| Ngành, mã ngành |
Điểm |
| Ngành 401 (Kinh tế thương mại) |
18 |
| Ngành 402 (Kế toán - Tài chính DN thương mại) |
21 |
| Ngành 403 (Quản trị DN khách sạn, du lịch) |
17 |
| Ngành 404 (Quản trị DN thương mại) |
18 |
| Ngành 405 (Thương mại quốc tế) |
17,5 |
| Ngành 406 (Marketing thương mại) |
18,5 |
| Ngành 407 (Quản trị thương mại điện tử) |
17,5 |
| Ngành 408 (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
20,5 |
| Ngành 409 (Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại) |
16,5 |
| Ngành 410 (Luật thương mại) - Cả khối A và D1 |
16,5 |
| Ngành 411 (Quản trị nguồn nhân lực thương mại) |
17 |
|
Ngành 412 (Quản trị thương hiệu) - Khối A
- Khối D1 |
16,5 18 |
| Ngành 413 (Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khoẻ) - Cả khối A và D1 |
16 |
| Ngành 414 (Quản trị kinh doanh tổng hợp) |
19 |
| Ngành 701 (Tiếng Anh thương mại) |
23 |
| (Điểm chuẩn ngành 701 theo nguyên tắc điểm tiếng Anh nhân hệ số 2) |
Ngoài ra, trường cũng dành 100 chỉ tiêu hệ cao đẳng
ngành Kinh doanh Khách sạn, Du lịch (mã ngành C65) và 80 chỉ tiêu ngành
Marketing (mã ngành C66) cho thí sinh dự thi đại học khối A có điểm xét
tuyển từ điểm sàn cao đẳng (đã tính điểm đối tượng ưu tiên và khu vực).
Điểm chuẩn đại học Sân khấu điện ảnh
Điểm chuẩn chi tiết các ngành vào trường như sau:
| TT |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
Thí sinh trúng tuyển/Chỉ tiêu |
|
|
Chuyên môn |
Tổng điểm |
|
| 1 |
Nhiếp ảnh |
10,5 |
16,5 |
24/25 |
| 2 |
Thiết kế mỹ thuật |
10 |
13 |
24/30 |
| 3 |
Thiết kế trang phục nghệ thuật |
12 |
15,5 |
9/10 |
| 4 |
Diễn viên kịch – điện ảnh – truyền hình |
10,5 |
14,5 |
30/60 |
| 5 |
Đạo diễn điện ảnh |
11 |
15 |
18/15 |
| 6 |
Quay phim điện ảnh |
11,5 |
14 |
21/30 |
| 7 |
Biên kịch điện ảnh |
13,5 |
19,5 |
21/15 |
| 8 |
Lý luận phê bình điện ảnh |
12 |
14,5 |
7/10 |
| 9 |
Đạo diễn truyền hình |
11,5 |
17,5 |
21/20 |
| 10 |
Quay phim truyền hình |
12 |
15,5 |
30/30 |
| 11 |
Diễn viên cải lương |
12 |
18,5 |
12/15 |
| 12 |
Diễn viên chèo |
10 |
16 |
18/15 |
| 13 |
Diễn viên rối |
14,5 |
18,5 |
12/30 |
| 14 |
Biên kịch kịch hát dân tộc |
8 |
13 |
11/15 |
| 15 |
Nhạc công kịch hát dân tộc (Hệ cao đẳng) |
14,5 |
17,5 |
8/16 |
Hải Duyên - Hoàng Thùy - Tiến Dũng
|