Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hoà, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.863.203; Fax: 02113.863.207 Website: www.hpu2.edu.vn
THÔNG TIN TUYÊN SINH NĂM 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học
|
Kí hiệu trường
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
|
SP2
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
|
2.100
|
|
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
|
|
|
|
|
|
- Sư phạm Toán học
|
|
101
|
A
|
|
|
- Sư phạm Vật lí
|
|
102
|
A
|
|
|
- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp
|
|
104
|
A
|
|
|
- Sư phạm Hoá học
|
|
201
|
A
|
|
|
- Sư phạm Sinh học
|
|
301
|
B
|
|
|
- Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp
|
|
303
|
B
|
|
|
- Sư phạm Ngữ Văn
|
|
601
|
C
|
|
|
- Giáo dục Công dân
|
|
602
|
C
|
|
|
- Giáo dục Thể chất
|
|
901
|
T
|
|
|
- Giáo dục Tiểu học
|
|
904
|
M
|
|
|
- Giáo dục Mầm non
|
|
903
|
M
|
|
|
Các ngành đào tạo Cử nhân khoa học
|
|
|
|
|
|
- Toán học
|
|
105
|
A
|
|
|
- Công nghệ thông tin
|
|
103
|
A
|
|
|
- Văn học
|
|
603
|
C
|
|
|
- Ngôn ngữ Anh
|
|
751
|
D1
|
|
|
- Ngôn ngữ Trung Quốc
|
|
752
|
D1, D4
|
|
|
- Hoá học
|
|
202
|
A
|
|
|
- Sinh học
|
|
302
|
B
|
|
|
- Vật lí
|
|
106
|
A
|
|
|
- Lịch sử
|
|
604
|
C
|
|
|
- Việt Nam học
|
|
605
|
C
|
|
|
- Khoa học thư viện
|
|
606
|
C
|
|
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật.
- Khối T: Yêu cầu vào ngành Giáo dục thể chất, thể hình cân đối (nam cao 1,65m nặng 45 kg, nữ cao 1,55 nặng 40 kg trở lên).
- Môn năng khiếu khối T thi ba nội dung: Bật xa tại chỗ; Chạy cự li 100m; Gập thân trên thang dóng
- Môn năng khiếu khối M thi ba nội dung: Kể chuyện; Đọc diễn cảm, Hát.
-
Các khối T, M sau khi thi xong các môn văn hoá sẽ thi tiếp các môn năng
khiếu (Khối T: môn năng khiếu nhân hệ số 2; Khối M: môn năng khiếu
không nhân hệ số).
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Số chỗ ở trong kí túc xá: đáp ứng đủ.
*
Sinh viên các ngành ngoài sư phạm phải đóng học phí (gồm các ngành đào
tạo cử nhân khoa học mã số ngành: 105, 103, 603, 751, 752, 202, 302,
106, 604, 605, 606).
|