Trường Đại học Hà Tĩnh
Số 447 - Đường 26/3 - phường Đại Nài - thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh ĐT: (039)3885284
THÔNG TIN TUYỂN SINH 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học
|
Kí hiệu trường
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH
|
HHT
|
|
|
1.660
|
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
|
960
|
|
- Sư phạm Toán học
|
|
101
|
A
|
|
|
- Sư phạm Tin học
|
|
102
|
A
|
|
|
- Sư phạm Vật lí
|
|
103
|
A
|
|
|
- Sư phạm Hoá học
|
|
201
|
A
|
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh
|
|
701
|
D1
|
|
|
- Giáo dục Tiểu học
|
|
901
|
D1
|
|
|
- Giáo dục Mầm non
|
|
902
|
M
|
|
|
- Giáo dục Chính trị
|
|
501
|
C
|
|
|
- Quản trị kinh doanh
|
|
401
|
A,D1
|
|
|
- Kế toán
|
|
402
|
A,D1
|
|
|
- Ngôn ngữ Anh
|
|
751
|
D1
|
|
|
- Công nghệ thông tin
|
|
107
|
A,D1
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
|
700
|
|
- Sư phạm Toán học
|
|
C65
|
A
|
|
|
- Sư phạm Tin học
|
|
C66
|
A
|
|
|
- Sư phạm Vật lí
|
|
C67
|
A
|
|
|
- Sư phạm Sinh học
|
|
C69
|
B
|
|
|
- Giáo dục Mầm non
|
|
C71
|
M
|
|
|
- Giáo dục Thể chất
|
|
C72
|
T
|
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh
|
|
C73
|
D1
|
|
|
- Công nghệ Thông tin
|
|
C75
|
A,D1
|
|
|
- Kế toán
|
|
C76
|
A,D1
|
|
+ Vùng tuyển:
- Các ngành sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh trong cả nước.
+
Trường không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh
đã dự thi đại học năm 2011 có cùng khối thi theo đề thi chung của Bộ
Giáo dục - Đào tạo (đúng vùng tuyển) để xét tuyển.
+
Khối M môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Khối T môn Năng khiếu Thể dục nhân
hệ số 2; Khối D1 ngành sư phạm Tiếng Anh và CN Ngôn ngữ Anh môn Tiếng
Anh nhân hệ số 2.
+ Số chỗ trong KTX: 1000.
|