| Chi tiết: |
Trường Đại học Kinh tế - ĐH Huế
Địa chỉ: Điện thoại:
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học
|
Kí hiệu trường
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
|
DHK
|
|
|
1.300
|
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
|
|
|
-
Kinh tế (có các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông
thôn, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kế hoạch - Đầu tư, Kinh doanh
nông nghiệp)
|
|
401
|
A, D1,2,3,4
|
360
|
|
-
Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp,
Quản trị kinh doanh thương mại, Marketing, Quản trị nhân lực)
|
|
402
|
A, D1,2,3,4
|
380
|
|
- Kinh tế chính trị
|
|
403
|
A, D1,2,3,4
|
50
|
|
- Kế toán (có các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán - Kiểm toán)
|
|
404
|
A, D1,2,3,4
|
280
|
|
- Tài chính - Ngân hàng
|
|
405
|
A, D1,2,3,4
|
80
|
|
- Hệ thống thông tin kinh tế (có các chuyên ngành: Thống kê kinh doanh, Tin học kinh tế, Thống kê kinh tế xã hội)
|
|
406
|
A, D1,2,3,4
|
160
|
|
* Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với trường ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp)
|
|
|
|
80
|
|
*
Kinh tế nông nghiệp – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến,
giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường ĐH Sydney, Australia).
|
|
|
|
80 |
|