| Chi tiết: |
Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học
|
Kí hiệu trường
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
|
DHL
|
|
|
1.500
|
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
|
1.200
|
|
Nhóm ngành tuyển sinh khối A:
|
|
|
|
|
|
- Công nghiệp và công trình nông thôn
|
|
101
|
A
|
|
|
- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm
|
|
102
|
A
|
|
|
Nhóm ngành tuyển sinh cả 2 khối A, B:
|
|
|
|
|
|
- Công nghệ thực phẩm
|
|
103
|
A, B
|
|
|
- Khoa học cây trồng
|
|
301
|
A, B
|
|
|
- Bảo vệ thực vật
|
|
302
|
A, B
|
|
|
- Bảo quản chế biến nông sản
|
|
303
|
A, B
|
|
|
- Khoa học nghề vườn
|
|
304
|
A, B
|
|
|
- Lâm nghiệp
|
|
305
|
A, B
|
|
|
- Chăn nuôi – Thú y
|
|
306
|
A, B
|
|
|
- Thú y
|
|
307
|
A, B
|
|
|
- Nuôi trồng thuỷ sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản, Ngư y)
|
|
308
|
A, B
|
|
|
- Nông học
|
|
309
|
A, B
|
|
|
- Khuyến nông và phát triển nông thôn
|
|
310
|
A, B
|
|
|
- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường
|
|
311
|
A, B
|
|
|
- Chế biến lâm sản
|
|
312
|
A, B
|
|
|
- Khoa học đất
|
|
313
|
A, B
|
|
|
- Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản
|
|
314
|
A, B
|
|
|
- Quản lí đất đai (có các chuyên ngành: Quản lí đất đai, Quản lí thị trường bất động sản)
|
|
401
|
A, D1
|
|
|
- Phát triển nông thôn
|
|
402
|
C, D1
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
|
300
|
|
- Trồng trọt
|
|
C65
|
A, B
|
|
|
- Chăn nuôi – Thú y
|
|
C66
|
A, B
|
|
|
- Nuôi trồng thuỷ sản
|
|
C67
|
A, B
|
|
|
- Quản lí đất đai
|
|
C68
|
A, D1
|
|
|
- Công nghiệp và công trình nông thôn
|
|
C69
|
A
|
|
|