Trường Đại học Quảng Nam
102 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ĐT. 0510.3812834; Fax: 0510.3812931
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học
|
Kí hiệu trường
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM
|
DQU
|
|
|
1.350
|
|
Các ngành đào tạo đại học
|
|
|
|
700
|
|
- Sư phạm Toán học
|
|
100
|
A
|
|
|
- Sư phạm Vật lý
|
|
101
|
A
|
|
|
- Sư phạm Ngữ văn
|
|
102
|
C
|
|
|
- Giáo dục Tiểu học
|
|
103
|
A, C
|
|
|
- Kế toán
|
|
104
|
A, D1
|
|
|
- Quản trị kinh doanh
|
|
105
|
A, D1
|
|
|
- Ngôn ngữ Anh
|
|
107
|
D1
|
|
|
- Việt Nam học
|
|
108
|
C, D1
|
|
|
- Sư phạm Sinh học (Sinh –KTNN)
|
|
109
|
B
|
|
|
- Công nghệ thông tin
|
|
110
|
A
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
|
650
|
|
- Sư phạm Lịch sử (Sử - Địa)
|
|
C65
|
C
|
|
|
- Giáo dục Mầm non
|
|
C66
|
M, D1
|
|
|
- Công tác xã hội
|
|
C69
|
C
|
|
|
- Việt Nam học
|
|
C70
|
C, D1
|
|
|
- Tiếng Anh
|
|
C71
|
D1
|
|
|
- Công nghệ thông tin
|
|
C72
|
A
|
|
|
- Kế toán
|
|
C75
|
A, D1
|
|
|
- Sư phạm Hóa học (Hoá-Sinh)
|
|
C76
|
B
|
|
|
- Giáo dục Tiểu học
|
|
C79
|
A, C
|
|
|
- Tài chính -Ngân hàng
|
|
C80
|
A, D1
|
|
|
- Quản trị kinh doanh
|
|
C81
|
A, D1
|
|
- Các ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở tỉnh Quảng Nam.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh trong cả nước.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Hệ Cao đẳng không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi tuyển sinh năm 2011 của những thí sinh đã dự thi khối A, B, C, D1,
M vào các trường đại hoc, cao đẳng trong cả nước theo đề thi chung
(Khối M các môn văn hoá) của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ
đăng ký xét tuyển của thí sinh.
- Riêng ngành Giáo dục mầm non nhà trường tổ chức thi năng khiếu.
Mức thu học phí:
+ Trong NSNN: Theo quy định của nhà nước.
+ Không có NSNN: Theo quy định của UBND tỉnh Quảng Nam.
- Số chỗ trong ký túc xá: 1400.
|