| Chi tiết: |
Trường Đại học Quy Nhơn
170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: (056)3646071, 3846803
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2011
|
Tên ngành, chuyên ngành học
|
Kí hiệu trường
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
|
DQN
|
|
|
4.550
|
|
Các ngành đào tạo đại học sư phạm
|
|
|
|
|
|
- Sư phạm Toán học
|
|
101
|
A
|
|
|
- Sư phạm Vật lí
|
|
102
|
A
|
|
|
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
|
|
103
|
A
|
|
|
- Sư phạm Hóa học
|
|
201
|
A
|
|
|
- Sư phạm Sinh học (Sinh – Kĩ thuật nông nghiệp)
|
|
301
|
B
|
|
|
- Sư phạm Ngữ văn
|
|
601
|
C
|
|
|
- Sư phạm Lịch sử
|
|
602
|
C
|
|
|
- Sư phạm Địa lí
|
|
603
|
A, C
|
|
|
- Giáo dục chính trị
|
|
604
|
C
|
|
|
- Tâm lí học giáo dục
|
|
605
|
B, C
|
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh
|
|
701
|
D1
|
|
|
- Giáo dục Tiểu học
|
|
901
|
A, C
|
|
|
- Giáo dục thể chất
|
|
902
|
T
|
|
|
- Giáo dục mầm non
|
|
903
|
M
|
|
|
- Giáo dục đặc biệt
|
|
904
|
M, D1
|
|
|
- Sư phạm Tin học
|
|
113
|
A
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm
|
|
|
|
|
|
- Toán học
|
|
104
|
A
|
|
|
- Công nghệ thông tin
|
|
105
|
A, D1
|
|
|
- Vật lí học
|
|
106
|
A
|
|
|
- Hóa học
|
|
202
|
A
|
|
|
- Sinh học
|
|
302
|
B
|
|
|
- Quản lí đất đai
|
|
203
|
A, B, D1
|
|
|
- Địa lí tự nhiên (gồm các chuyên ngành: Địa lí tài nguyên môi trường, Địa lí du lịch)
|
|
204
|
A, B, D1
|
|
|
- Văn học
|
|
606
|
C
|
|
|
- Lịch sử
|
|
607
|
C
|
|
|
- Công tác xã hội
|
|
608
|
C, D1
|
|
|
- Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
|
|
609
|
C, D1
|
|
|
- Quản lí nhà nước (Hành chính học)
|
|
610
|
A, C
|
|
|
- Ngôn ngữ Anh
|
|
751
|
D1
|
|
|
Các ngành đào tạo kinh tế
|
|
|
|
|
|
-
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng
hợp, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị thương mại, Marketing)
|
|
401
|
A, D1
|
|
|
- Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)
|
|
403
|
A, D1
|
|
|
- Kế toán
|
|
404
|
A, D1
|
|
|
- Tài chính - Ngân
hàng (gồm các chuyên ngành: Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ, Tài chính
doanh nghiệp, Đầu tư tài chính, Quản lí tài chính kế toán, Tài chính
công)
|
|
405
|
A, D1
|
|
|
Các ngành đào tạo kĩ sư
|
|
|
|
|
|
- Kĩ thuật điện, điện tử
|
|
107
|
A
|
|
|
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông
|
|
108
|
A
|
|
|
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng
|
|
112
|
A
|
|
|
- Nông học
|
|
303
|
B
|
|
|
- Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (chuyên ngành Hóa học hóa dầu, Công nghệ môi trường)
|
|
205
|
A
|
|
- Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi theo quy đinh của Bộ GD&ĐT
+ Khối M: Thi Văn, Toán (đề thi khối D), Năng khiếu (Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện).
+ Khối T: Thi Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu (Bật xa, Gập thân, Chạy cự ly ngắn).
- Điểm xét tuyển theo ngành học
- Ngành Giáo dục Thể chất yêu cầu thể hình cân đối, nam cao1,65m, nặng 45kg trở lên, nữ cao1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Các ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập vào website: http://www.qnu.edu.vn
- Số chỗ trong kí túc xá: 4500
|