21/5/2012   11:34:58 AM Trang chủ | Giới thiệu | Hướng dẫn | Liên hệ | Diễn đàn | Đăng tin rao vặt
Việt Nam
English
+
Tin tức, sự kiện, giải trí

»

Quy định

»

Tin tức sự kiện

»

SƠ ĐỒ CHỈ DẪN

»

BẢN TIN PHƯƠNG ĐÔNG
+
Tuyển sinh đào tạo
+
Thông tin tuyển sinh
+
Tuyển sinh cao đẳng
+
Tuyển sinh liên thông
+
Tuyển sinh đại học
+
Nhận hồ sơ GPLX
+
Phần mềm học tập
+
Tuyển dụng
+
Tuyển sinh trung cấp
hỗ trợ trực tuyến
T.VẤN TUYỂN SINH
04.62757777
04.62779779
0933.668666

  ĐỐI TÁC
thietkewebsite
up24h.vn
webbanre.vn
THI BANG LAI XE MAY
THI BANG LAI XE HANG B2
DOWNLOADS
thi sat hach
WEBBANRE.VN
webmuare.com.vn
CHO THUE XE CUOI
BATDONGSANPHUONGDONG
Đá thanh hóa
cho thuê xe cưới
 Thống kê truy cập
Lượt truy cập:  2290459
Đang truy cập: 19
Thông tin tuyển sinh >> Đề thi , Đáp án
Mã tin: 1537
Tiêu đề: 373 đại học, cao đẳng bị giảm hơn 30.000 chỉ tiêu
Giá: 1 VNĐ
Tỉnh/thành phố: Hà Nội
Quận Huyện:
Số lượt xem: 2720
Hình ảnh:
Chi tiết:

373 đại học, cao đẳng bị giảm hơn 30.000 chỉ tiêu

Ngày 11/3, Bộ GD&ĐT công bố chỉ tiêu của 373 ĐH, CĐ, trong đó nhiều trường bị giảm chỉ tiêu do không đáp ứng được yêu cầu đào tạo. Tổng số chỉ tiêu bị cắt lên tới 30.000.
> Hôm nay phát hành 'cẩm nang' tuyển sinh 2010

Bên cạnh việc công bố chỉ tiêu, Bộ GD&ĐT cũng lần đầu công khai các chỉ số về diện tích xây dựng, tỷ lệ sinh viên/giảng viên để thí sinh tham khảo trước khi làm hồ sơ đăng ký dự thi vào các trường.

Tuy nhiên, đến nay Bộ vẫn chưa công khai tên 175 trường còn mập mờ về thu chi học phí.

STT Cơ sở đào tạo Diện tích xây dựng/SV (m2) Tỷ lệ SV/GV Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ
I Trường trực thuộc Bộ GD&ĐT
1 ĐH Thái Nguyên 1,5 19,5 12.000 1.000
2 ĐH Huế 3,4 12,9 9.500 300
3 ĐH Đà Nẵng 1,9 30,4 8.050 2.000
4 ĐH Bách khoa Hà Nội 3,7 12,8 4.800 800
5 ĐH Xây dựng 2,1 15,4 2.815
6 ĐH Mỏ - Địa chất 2,8 20,1 3.165 450
7 ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội 3,2 24,2 4.425
8 ĐH Mỹ thuật Công nghiệp 5,3 9,0 400
9 ĐH Tây Bắc 5,1 23,1 2.100 400
10 ĐH Tây Nguyên 4.0 18,7 2.400 250
11 ĐH Đà Lạt 2,3 37,6 3.000 300
12 ĐH Cần Thơ 4,9 21,8 6.150
13 ĐH Hà Nội 3,9 15,8 1.700
14 ĐH Vinh 1,9 23,6 4.100
15 ĐH Quy Nhơn 3,1 24,9 4.000 300
16 ĐH Kinh tế Quốc dân 1,9 19,9 4.015
17 ĐH Kinh tế TP HCM 1,5 35,4 4.000
18 ĐH Thương mại 1,7 14,9 3.400 300
19 ĐH Ngoại thương 2,8 29,0 3.000 100
20 ĐH Luật TP HCM 1,8 23,3 1.700
21 ĐH Nông nghiệp Hà Nội 10,8 17,5 4.200 250
22 ĐH Nông Lâm TP HCM 1,9 22,8 4.100 300
23 ĐH Nha Trang 4,5 28,4 2.200 800
24 ĐH Sư phạm Hà Nội 2,2 10,8 2.600 100
25 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 3,9 11,3 2.000
26 ĐH Sư phạm TP HCM 4,8 14,4 3.100 100
27 ĐH Đồng Tháp 1,5 22,7 2.800 1.100
28 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2,7 19,6 1.800 600
29 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 4,7 27,5 3.300 300
30 ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội 13,0 23,2 700 200
31 ĐH Sư phạm TDTT TP HCM 0,7 21,7 450 350
32 ĐH Sư phạm nghệ thuật Trung ương 4,3 28,0 1.000 200
33 Học viện Quản lý Giáo dục 4,2 15,7 800
34 Viện ĐH Mở Hà Nội 1,1 24,8 3.000 600
35 ĐH Mở TP HCM 0,7 41,2 3.800 250
36 CĐ Sư phạm Trung ương 2,7 28,4 1,400
37 CĐ Sư phạm TW Nha Trang 7,0 21,1 800
38 Trường CĐ Sư phạm TW TP HCM 5,1 12,6 700
Trường ngoài công lập thuộc Bộ
39 ĐH Thăng Long 3,3 28,6 1.900
40 ĐH DL Phương Đông 1,5 21,1 2.000 300
41 ĐH DL Đông Đô 1,2 16,5 1.500
42 ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN 1,2 27,1 3.000 500
43 ĐH DL Hải Phòng 3,6 30,5 1.400 400
44 ĐH Chu Văn An 2,9 28,3 1.000 400
45 ĐH DL Lương Thế Vinh 1,6 16,8 1.400 400
46 ĐH FPT 5,6 16,9 1.320
47 ĐH DL Duy Tân 2,1 23,2 2.200 1.000
48 ĐH DL Phú Xuân 1,9 31,2 1.000 330
49 ĐH Kiến trúc Đà Nẵng 3,0 29,6 2.000 500
50 ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu 1,6 39,0 1.200 500
51 ĐH Quang Trung 1,5 29,2 1.200 1.000
52 ĐH Yersin Đà Lạt 3,7 24,3 1.300
53 ĐH Bình Dương 7,0 21,5 1.800 600
54 ĐH DL Lạc Hồng 3,2 15,9 2.400
55 ĐH DL Hùng Vương TP HCM 1,7 18,6 1.500 160
56 ĐH DL Ngoại ngữ Tin học TP HCM 0,9 47,3 1.400 200
57 ĐH DL Văn Lang 1,9 29,8 2.450
58 ĐH DL Kỹ thuật Công nghệ TP HCM 2,1 11,5 2.200 200
59 ĐH Hồng Bàng 5,2 40,2 2.500 900
60 ĐH Văn Hiến 2,0 34,1 1.100 300
61 ĐH Công nghệ Sài Gòn 3,0 18,8 700 1.000
62 ĐH Hoa Sen 2,3 17,2 1.300 150
63 ĐH Tây Đô 2,6 44,2 1.350 800
64 ĐH Cửu Long 1,4 14,2 2.000 550
65 ĐH Tư thục CNTT Gia Định 4,9 19,4 450 400
66 ĐH Kinh tế Nông nghiệp Long An 5,5 37,0 550 700
67 ĐH Tư thục Phan Châu Trinh 4,8 21,1 510 150
68 ĐH Nguyễn Trãi 8,6 4,0 400
69 ĐH Đại Nam 1,4 26,9 1.300
70 ĐH Võ Trường Toản 14,4 12,3 550 400
71 ĐH Quốc tế Bắc Hà 2,5 7,5 450 150
72 ĐH Quốc tế Sài Gòn 24,0 2,8 500 150
73 ĐH Thành Tây 25,5 3,6 1.000 200
74 ĐH Hà Hoa Tiên 42,3 26,1 400 200
75 ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 300
76 ĐH Kinh tế Tài chính TP HCM 5,4 16,0 400 100
77 ĐH Hoà Bình 6,1 7,8 1.100 200
78 ĐH Công nghệ Vạn Xuân 600 200
79 ĐH Công nghệ Đông Á 3,2 12,5 600 800
80 ĐH Thái Bình Dương 14,0 17,7 500 400
81 ĐH Thành Đô 2,7 18,3 1.200 2.300
82 ĐH Đông Á 3,2 12,5 500 1.500
83 ĐH Phan Thiết 23,4 8,6 600 200
84 CĐ Ngoại ngữ Công nghệ Việt Nhật 1,8 28,9 1.200
85 CĐ Công nghệ Bắc Hà 3,3 18,4 1.300
86 CĐ Bách khoa Hưng Yên 6,9 14,9 1.400
87 CĐ Tư thục Đức Trí 2,0 29,5 1.200
88 CĐ Bách Việt 1,3 15,1 1.000
89 CĐ DL Đông Du 1,8 31,8 1.350
90 CĐ Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai 5,7 42,1 1.450
91 CĐ Nguyễn Tất Thành 1,6 32,2 2.600
92 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 2,7 17,1 1.500
93 CĐ VHNT Du lịch Sài Gòn 9,0 37,5 1.500
94 CĐ Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân 3,2 44,5 1.080
95 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn 3,9 21,0 1.400
96 CĐ Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Nam 5,4 8,2 680
97 CĐ Kinh tế Công nghệ TP HCM 1,7 24,7 1.300
98 CĐ Công nghệ thông tin TP HCM 0,9 42,7 1.000
99 CĐ Viễn Đông 4,7 22,5 800
100 CĐ Công kỹ nghệ Đông Á 1,4 13,5 800
101 CĐ Bách nghệ Tây Hà 1,6 23,2 1.100
102 CĐ Phương Đông Quảng Nam 2,8 16,1 600
103 CĐ Công nghệ Hà Nội 1,4 18,2 1.350
104 CĐ Phương Đông Đà Nẵng 2,5 21,1 1.100
105 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội 1,1 7,4 550
106 CĐ Bách Khoa Đà Nẵng 5,9 19,1 550
107 CĐ Kinh tế Kỹ thuật miền Nam 2,3 35,6 670
108 CĐ Lạc Việt 14,8 12,7 700
109 CĐ Dược Phú Thọ 3,5 17,3 800
110 CĐ Đại Việt 2,8 8,3 600
111 CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến 4,6 13,7 500
112 CĐ Kỹ thuật và Công nghệ Bách khoa 3,9 6,2 800
113 CĐ Hoan Châu 100,9 1,1 600
II Trường thuộc các Bộ, ngành
114 ĐH Quốc gia Hà Nội 6,0 8,6 5.588
115 ĐH Quốc gia TP HCM 4,2 15,2 12.410 825
Bộ Công thương
116 ĐH Công nghiệp Hà Nội 2,2 29,8 3.900 4.000
117 ĐH Công nghiệp TP HCM 9,6 21,9 4.000 4.000
118 ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 0,9 16,4 2.800 3.000
119 ĐH Công nghiệp Quảng Ninh 2,9 15,8 1.000 1.100
120 CĐ Kỹ thuật Cao Thắng 2,6 37,6 2.000
121 CĐ Công thương TP HCM 2,0 47,5 2.160
122 CĐ Công nghiệp Nam Định 3,8 29,8 2.000
123 CĐ Công nghiệp Việt - Hung 2,8 23,9 2.000
124 CĐ Công nghệ thực phẩm TP HCM 3,2 27,6 2.000
125 CĐ Hoá chất 3,4 19,2 2.000
126 CĐ Công nghiệp Phúc Yên 3,8 17,4 1.200
127 CĐ Công nghiệp Sao Đỏ 1,6 24,4 2.860
128 CĐ Công nghiệp Thái Nguyên 4,5 7,9 750
129 CĐ Công nghiệp Thực phẩm Việt Trì 3,9 17,8 1.000
130 CĐ Công nghiệp và Xây dựng 8,7 16,8 1.000
131 CĐ Công nghiệp Viettronics 0,7 47,7 900
132 CĐ Công nghiệp Việt Đức 6,6 11,3 720
133 CĐ Công nghệ và Kinh tế CN 1,9 21,3 1.120
134 CĐ Cơ khí luyện kim 5,4 16,4 1.000
135 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thương mại 1,9 34,8 1.520
136 CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch 4,7 31,8 900
137 CĐ Thương mại và Du lịch 1,9 42,0 800
138 CĐ Công nghiệp Huế 2,7 22,6 850
139 CĐ Công nghiệp Tuy Hòa 2,0 33,1 1.230
140 CĐ Kinh tế Đối ngoại 1,7 28,5 1.380
141 CĐ Thương mại Đà Nẵng 2,3 32,3 960
142 CĐ Công nghiệp Cẩm Phả 14,4 8,2 400
143 CĐ Công nghiệp Hưng Yên 4,5 23,9 1.270
144 CĐ Kỹ thuật Công nghiệp 35,2 4,9 500
145 CĐ Công nghiệp Hoá chất 400
Bộ Giao thông Vận tải
146 ĐH Hàng Hải 1,0 23,6 3.000
147 ĐH Giao thông Vận tải TP HCM 1,1 24,0 2.100 400
148 Học viện Hàng không 7,8 4,7 600 120
149 CĐ Giao thông Vận tải 4,2 15,8 1.800
150 CĐ Giao thông Vận tải 2 9,9 18,3 960
151 CĐ Giao thông Vận tải 3 1,3 25,6 1.200
152 CĐ Hàng hải 2,2 21,8 1.000
153 CĐ Giao thông Vận tải miền Trung 4,9 18,5 400
Bộ Kế hoạch đầu tư
154 Học viện Chính sách phát triển 300
155 CĐ Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng 7,8 34,4 1.050
156 CĐ Thống kê 3,6 40,5 450
Bộ LĐ-TB&XH
157 ĐH Lao động Xã Hội 6,4 19,9 1.500 500
158 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 5,6 13,4 810 400
159 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh 8,6 21,8 780 600
160 CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 5,4 26,4 700
Bộ Ngoại giao
161 Học viện Ngoại giao 8,5 10,7 450 100
Bộ Nội vụ
162 Học viện Kỹ thuật Mật mã 9,8 250
163 CĐ Nội vụ Hà Nội 2,3 40,2 820
Bộ NN&PTNT
164 ĐH Lâm nghiệp 8,4 17,8 1.600
165 ĐH Thuỷ Lợi 3,0 17,7 2.615 300
166 CĐ Nông lâm 5,9 22,4 1.000
167 CĐ Lương thực Thực phẩm 3,6 18,6 750
168 CĐ Nông Lâm Đông Bắc 10,3 9,3 300
169 CĐ Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ 10,1 12,2 800
170 CĐ Thủy sản 6,1 18,8 700
171 CĐ Thuỷ lợi Bắc Bộ 8,4 23,4 500
172 CĐ Nông nghiệp Nam Bộ 7,4 11,7 300
173 CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội 13,3 11,3 400
174 CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ 15,3 9,9 300
175 CĐ Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung 12,6 12,1 300
176 CĐ Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc 7,7 13,1 300
Bộ Tài chính
177 Học viện Tài chính 2,0 8,8 3.080
178 ĐH Tài chính Marketing 2,2 28,2 1.000 1.300
179 CĐ Tài chính Quản trị kinh doanh 2,7 40,5 2.000
180 CĐ Tài chính Kế toán Quảng Ngãi 11,0 18,7 1.320
181 CĐ Tài chính Hải quan 4,3 41,7 1.700
Bộ Tài nguyên Môi trường
182 CĐ Tài nguyên Môi trường Hà Nội 1,0 39,9 1.780
183 CĐ Tài nguyên Môi trường TP HCM 2,5 28,9 1.400
184 CĐ Tài nguyên Môi trường miền Trung 3,4 18,1 400
Bộ Thông tin Truyền thông
185 CĐ CNTT hữu nghị Việt- Hàn 13,8 20,6 1.100
186 CĐ Công nghệ In 11,5 18,5 400
Bộ Tư pháp
187 ĐH Luật Hà Nội 3,2 18,7 1.800
Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch
188 ĐH Văn hóa Hà Nội 2,8 22,5 1.100 500
189 ĐH Văn hoá TP HCM 2,8 14,3 900 400
190 Học viện Âm nhạc quốc gia 7,5 13,6 150
191 Nhạc viện TPH CM 5,0 2,7 150
192 ĐH Mỹ thuật Việt Nam 15,2 8,9 100
193 ĐH Mỹ thuật TP HCM 32,9 7,9 148 15
194 ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội 10,1 16,3 300 30
195 Học viện Âm nhạc Huế 4,1 9,1 180
196 ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh 5,8 15,0 750 50
197 ĐH Thể dục thể thao TP HCM 17,6 14,5 1.000
198 ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng 24,9 19 360 380
199 CĐ Múa Hà Nội 18,1 3,9 15
200 ĐH Sân khấu điện ảnh TP HCM 7,2 7,0 125
201 CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai 12.0 9,1 250
202 CĐ văn hoá nghệ thuật Tây Bắc 11,7 12,9 490
203 CĐ văn hoá nghệ thuật Việt Bắc 13,7 11,2 350
204 CĐ Du lịch Hà Nội 3.7 25,5 1.430
Bộ Xây dựng
205 ĐH Kiến trúc Hà Nội 3,7 14,1 1.365
206 ĐH Kiến trúc TP HCM 1,2 23,2 1.200
207 CĐ Xây dựng số 1 2,4 23,0 940
208 CĐ Xây dựng số 2 3,8 17,4 1.100
209 CĐ Xây dựng số 3 5,1 15,6 860
210 CĐ Xây dựng và Công trình đô thị 5,6 18,2 880
211 CĐ Xây dựng miền Tây 11,2 20,7 605
212 CĐ Xây dựng Nam Định 7,9 16,8 550
Bộ Y tế
213 ĐH Y Hà Nội 10,3 7,7 1.000
214 ĐH Y Dược TP HCM 4,5 6,4 1.500
215 ĐH Y Hải Phòng 5,7 8,2 640
216 ĐH Y Thái Bình 2,7 9,3 700
217 ĐH Dược Hà Nội 5,5 8,3 550
218 ĐH Y Dược Cần Thơ 3,8 8,8 800
219 ĐH Răng Hàm Mặt 2,5 7,9 100
220 ĐH Y tế Công cộng 3,6 6,6 150
221 ĐH Điều dưỡng Nam Định 11,7 13,2 450 100
222 HV Y Dược học cổ truyền Việt Nam 2,9 11,1 400 50
223 ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 11,8 10,9 450 700
224 CĐ Kỹ thuật Y tế 2 Đà Nẵng 7,6 15,4 300
225 CĐ Dược Hải Dương 5,8 18,1 250
Đài Tiếng nói Việt Nam
226 CĐ Phát thanh Truyền hình 1 5,0 30,6 700
227 CĐ Phát thanh Truyền hình 2 3,7 21,4 400
Đài Truyền hình Việt Nam
228 CĐ Truyền hình 8,5 9,1 700
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
229 Học viện Ngân hàng 3,7 29,2 2.300 1.050
230 ĐH Ngân hàng TP HCM 3,2 29,6 2.000 400
Tập đoàn Bưu chính viễn thông
231 HV Công nghệ Bưu chính viễn thông 7,9 10,4 2.000 650
Tập đoàn CN Cao su VN
232 CĐ Công nghiệp Cao su 12,9 250
Tập đoàn Dệt may Việt Nam
233 CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang HN 8,3 16,7 2.600
234 CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang TP HCM 2,0 19,3 1.230
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
235 ĐH Điện lực 8,0 17,1 1.300 650
236 CĐ Điện lực TP HCM 9,5 15,5 470
237 CĐ Điện lực miền Trung 9,1 14,9 460
Tổng Liên đoàn Lao động VN
238 ĐH Công đoàn 5,4 27,9 1.780
239 ĐH Tôn Đức Thắng 3,2 39,3 2.590 620
HV Chính trị- Hành chính QG
240 Học viện Hành chính 2,8 20,0 1.500
241 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 10,3 13,7 1.450
Liên minh hợp tác xã
242 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Trung ương 4,4 6,7 550
Trường trực thuộc các địa phương
Thành phố Hà Nội
243 CĐ Sư phạm Hà Nội 2,8 12,0
244 CĐ Nghệ thuật Hà Nội 5,7 12,4
245 CĐ Y tế Hà Nội 2,8 20,9
246 CĐ Y tế Hà Nội 2,8 20,9
247 CĐ Điện tử- Điện lạnh Hà Nội 2,6 30,7
248 CĐ Cộng đồng Hà Nội 1,8 20,5
249 CĐ Sư phạm Hà Tây 4,2 19,0
250 CĐ Cộng đồng Hà Tây 12,7 11,4
251 CĐ Thươngmại - Du lịch Hà Nội 2,6 25,8
Thành phố Hồ Chí Minh
252 ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 5,0 4,3
253 ĐH Sài Gòn 1,6 26,3
254 CĐ Văn hoá Nghệ thuật TP HCM 2,0 8,8
255 CĐ Kinh tế TP HCM 0,7 55,0
256 CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng 4,4 11,3
257 CĐ Bán công Công nghệ và QLKD 2,4 25,7
258 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Lâm 2,1 23,0
259 CĐ Công nghệ Thủ Đức 2,4 21,8
260 CĐ Giao thông Vận tải TP HCM 7,9 10,7
Thành phố Hải Phòng
261 ĐH Hải Phòng 2,4 18,8
262 CĐ Cộng đồng Hải Phòng 5,9 25,8
263 CĐ Y tế Hải Phòng 1,9 37,4
Thành phố Cần Thơ
264 CĐ Cần Thơ 3,1 28,7
265 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ 1,7 21,4
266 CĐ Y tế Cần Thơ 7,6 13,0
Tỉnh An Giang
267 ĐH An Giang 4,4 18,2
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
268 CĐ sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu 4,3 22,0 600
269 CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu 3,8 16,7 520
Tỉnh Bạc Liêu
270 ĐH Bạc Liêu 10,6 13,5 890 370
271 CĐ Y tế Bạc Liêu 3,8 9,4 100
Tỉnh Bắc Giang
272 CĐ Ngô Gia Tự 15,6 8,0 700
Tỉnh Bắc Cạn
273 CĐ Sư phạm Bắc Cạn 4,9 28,8 450
Tỉnh Bắc Ninh
274 CĐ Sư phạm Bắc Ninh 2,8 22,4 800
Tỉnh Bến Tre
275 CĐ Bến Tre 5,4 19,8 780
Tỉnh Bình Dương
276 ĐH Thủ Dầu Một 10,2 4,1 600
277 CĐ Y tế Bình Dương 3,8 21,1 100
Tỉnh Bình Định
278 CĐ Bình Định 10,0 12,3 735
279 CĐ Y tế Bình Định 2,8 12,1 200
Tỉnh Bình Phước
280 CĐ Bình Phước 22,9 10,4 280
Tỉnh Bình Thuận
281 CĐ Cộng đồng Bình Thuận 4,5 29,1 800
282 CĐ Y tế Bình Thuận 27,7 5,0 120
Tỉnh Cà Mau
283 CĐ Sư phạm Cà Mau 1,5 17,1 450
284 CĐ cộng đồng Cà Mau 25,5 12,8 270
285 CĐ Y tế Cà Mau 33,7 14,9 60
Tỉnh Cao Bằng
286 CĐ Sư phạm Cao Bằng 24,1 13,6 360
Tỉnh Đắc Lắc
287 CĐ Sư phạm Đắk Lắk 12,3 11,1 720
288 CĐ Văn hoá nghệ thuật Đắc Lắc 4,8 8,7 140
Tỉnh Điện Biên
289 CĐ Sư phạm Điện Biên 13,0 10,7 660
290 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên 6,9 21,1 250
291 CĐ Y tế Điện Biên 10,2 7,0 50
Tỉnh Đồng Nai
292 CĐ Sư phạm Đồng Nai 5,3 28,7 1.300
293 CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi 4,4 20,6 500
294 CĐ Y tế Đồng Nai 3,3 23,4 300
Tỉnh Đồng Tháp
295 CĐ Cộng đồng Đồng Tháp 2,5 17,6 525
Tỉnh Gia Lai
296 CĐ Sư phạm Gia Lai 4,5 13,8 700
Tỉnh Hà Giang
297 CĐ Sư phạm Hà Giang 1,3 27,7 300
Tỉnh Hà Nam
298 CĐ Sư phạm Hà Nam 3,3 28,0 600
299 CĐ Y tế Hà Nam 1,8 17,7 100
Tỉnh Hà Tĩnh
300 ĐH Hà Tĩnh 6,9 23,2 900 730
301 CĐ Y tế Hà Tĩnh 3,9 4,9 150
Tỉnh Hải Dương
302 CĐ Hải Dương 2,2 33,2 1.500
303 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương 1,5 31,1 1.450
Tỉnh Hậu Giang
304 CĐ Cộng đồng Hậu Giang 7,6 25,6 800
Tỉnh Hoà Bình
305 CĐ Sư phạm Hoà Bình 9,0 11,2 700
Tỉnh Hưng Yên
306 CĐ Sư phạm Hưng Yên 7,6 25,6 730
307 CĐ Y tế Hưng Yên 100
Tỉnh Khánh Hòa
308 CĐ Sư phạm Nha Trang 7,3 11,2 730
309 CĐ Y tế Khánh Hoà 1,6 19,3 500
310 CĐ VHNT Du lịch Nha Trang 3,9 25,0 1.170
Tỉnh Kiên Giang
311 CĐ Sư phạm Kiên Giang 9,4 15,9 690
312 CĐ Cộng đồng Kiên Giang 8,1 10,9 440
313 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang 13,0 11,8 280
314 CĐ Y tế Kiên Giang 8,1 19,5 100
Tỉnh Kon Tum
315 CĐ Sư phạm Kon Tum 4,7 10,8 480
316 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum 7,2 11,2 580
Tỉnh Lai Châu
317 CĐ Cộng đồng Lai Châu 1,9 10,3 250
Tỉnh Lạng Sơn
318 CĐ Sư phạm Lạng Sơn 6,8 8,7 620
319 CĐ Y tế Lạng Sơn 8,1 17,3 300
Tỉnh Lào Cai
320 CĐ Sư phạm Lào Cai 3,1 10,9 350
Tỉnh Lâm Đồng
321 CĐ Sư phạm Đà Lạt 4,0 15,0 1.200
322 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Lâm Đồng 3,6 21,1 300
323 CĐ Y tế Lâm Đồng 200
Tỉnh Long An
324 CĐ Sư phạm Long An 10,7 16,4 570
Tỉnh Nam Định
325 CĐ Sư phạm Nam Định 6,1 10,2 350
Tỉnh Nghệ An
326 CĐ Sư phạm Nghệ An 5,6 14,5 900
327 CĐ Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An 3,2 15,1 450
328 CĐ Y tế Nghệ An 5,1 7,9 700
329 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An 1,3 19,6 1.600
Tỉnh Ninh Bình
330 ĐH Hoa Lư 4,2 10,1 550 500
331 CĐ Y tế Ninh Bình 2,0 18,2 200
Tỉnh Ninh Thuận
332 CĐ Sư phạm Ninh Thuận 13,5 6,3 200
Tỉnh Phú Thọ
333 ĐH Hùng Vương - Phú Thọ 5,1 15,7 900 250
334 CĐ Y tế Phú Thọ 2,3 22,4 765
335 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ 3,9 20,5 650
Tỉnh Phú Yên
336 ĐH Phú Yên 21,2 7,9 350 400
Tỉnh Quảng Bình
337 ĐH Quảng Bình 4,2 24,6 870 1.000
Tỉnh Quảng Nam
338 ĐH Quảng Nam 6,3 19,8 650 580
339 CĐ Y tế Quảng Nam 5,2 17,2 450
340 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam 1,2 27,2 1.000
Tỉnh Quảng Ngãi
341 ĐH Phạm Văn Đồng 6,4 10,7 450 600
Tỉnh Quảng Ninh
342 CĐ Sư phạm Quảng Ninh 5,7 21,5 350
343 CĐ Y tế Quảng Ninh 3,2 21,7 300
344 CĐ VHNT Du lịch Hạ Long 1,8 10,8 700
Tỉnh Quảng Trị
345 CĐ Sư phạm Quảng Trị 19,1 17,1 500
Tỉnh Sóc Trăng
346 CĐ Sư phạm Sóc Trăng 11,4 14,3 350
347 CĐ Cộng đồng Sóc Trăng 9,1 17,5 600
Tỉnh Sơn La
348 CĐ Sơn La 10,1 11,8 1.150
349 CĐ Y tế Sơn La 3,5 18,6 120
Tỉnh Tây Ninh
350 CĐ Sư phạm Tây Ninh 16,2 5,0 360
Tỉnh Thái Bình
351 CĐ Sư phạm Thái Bình 7,9 9,5 1.000
352 CĐ Văn hoá nghệ thuật Thái Bình 4,6 13,7 350
353 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình 2,7 20,5 1.000
354 CĐ Y tế Thái Bình 2,3 21,3 200
Tỉnh Thanh Hóa
355 ĐH Hồng Đức 3,1 14,3 1.800 960
356 CĐ Y tế Thanh Hóa 2,6 16,4 800
357 CĐ Văn hoá nghệ thuật Thanh Hóa 2,0 14,9 700
358 CĐ Thể dục Thể thao Thanh Hóa 14,0 10,7 320
Tỉnh Thừa Thiên - Huế
359 CĐ Sư phạm Thừa Thiên - Huế 4,6 22,9 1.000
360 CĐ Y tế Huế 2,8 14,2 400
Tỉnh Tiền Giang
361 ĐH Tiền Giang 2,4 21,7 840 1.140
362 CĐ Y tế Tiền Giang 18,6 19,6 150
Tỉnh Trà Vinh
363 ĐH Trà Vinh 1,7 20,1 2.000 1.300
364 CĐ Sư phạm Trà Vinh 26,8 6,4 430
365 CĐ Y tế Trà Vinh 4,7 11,9 60
Tỉnh Tuyên Quang
366 CĐ Sư phạm Tuyên Quang 3,3 14,8 800
Tỉnh Vĩnh Long
367 CĐ Sư phạm Vĩnh Long 14,4 12,7 600
368 CĐ Kinh tế Tài chính Vĩnh Long 6,8 21,3 660
369 CĐ Cộng đồng Vĩnh Long 9,3 46,2 550
Tỉnh Vĩnh Phúc
370 CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc 4,6 16,6 680
371 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc 2,8 22,6 660
Tỉnh Yên Bái
372 CĐ Sư phạm Yên Bái 8,0 9,7 550
373 CĐ Văn hoá nghệ thuật và Du lịch Yên Bái 6,3 7,1 140

Nguồn: Bộ GD&ĐT

Email: Thoả thuận
Địa chỉ: 1
Người liên hệ: 373 Dai hoc, cao Dang bi giam hon 30.000 chi tieu
Điện thoại: 1
Ngày đăng: 9/5/2010
Share on Facebook
Share on Twitter
Share on Google
Share on Buzz
Gửi bài viết qua email
In bài viết
Gửi phản hồi
Các tin cùng loại
Xét tuyển NV2: Trường cười, trường khóc
Điểm sàn khối A, D: 13 điểm; khối B, C: 14 điểm
tuyen sinh dai hoc nam 2011
Lịch thi, thời gian xét tuyển ĐH, CĐ năm 2011
Bộ GD&ĐT công bố đáp án thi cao đẳng 2011
Bộ Giáo dục công bố đáp án thi khối B, C, D
Đề Hóa và Anh khó, đề Địa mang tính thời sự
Bộ Giáo dục công bố đáp án khối A
Đề Toán khó, nhiều thí sinh bị kỷ luật
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2011
hoi dap tuyen sinh nam 2011
thong tin tuyen sinh nam 2011 , thong tin tuyen sinh 2011 , thong tin tuyen sinh nam 2011 tai ha noi
thong tin tuyen sinh nam 2011 , thong tin tuyen sinh 2011 , thong tin tuyen sinh nam 2011 tai ha noi
Công bố lịch thi, xét tuyển ĐH, CĐ năm 2011
ĐH Huế dự kiến tuyển 11.060 chỉ tiêu tuyển sinh 2011
Chưa quyết đại học nào phải rời nội thành Hà Nội
Những cái “nhất” ở nơi hội tụ nhiều học sinh giỏi nhất
Cái chết đầy tự trọng ( 5/6/2009 )
10 ông trùm ở New York
Những
Hà Nội chất vấn chuyện ồ ạt cấp dự án: “Vỡ” quy hoạch, xử lý ai?
Văn bằng chứng chỉ: Không cấp lại, thận trọng khi khai
Hầm đường bộ hiện đại nhất Việt Nam thành “bể bơi”
Quân đội Việt Nam thăm tàu sân bay Mỹ trên Biển Đông
Thông xe kỹ thuật hầm xe cơ giới đầu tiên ở Hà Nội
10 thần đồng “siêu” nhất thế giới (1)
Đáp án, đề thi chính thức tuyển sinh ĐH đợt 1-2009
350 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
350 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
200 chỉ tiêu NV2 vào đại học Thương mại
Anh Ngữ Phương ĐÔng TẶNG 50% KHÓA HỌC ĐẾN NGÀY 30/09/2010
Đề thi và đáp án kỳ thi tuyển sinh ĐH-CĐ khối B, C, D năm 2010
Đáp án chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10
Đề thi và đáp án kỳ thi tuyển sinh ĐH-CĐ khối A năm 2010
Hà Nội: Chỉ 5,2% hồ sơ đăng ký dự thi vào khối C
Ngoại ngữ quyết định phần lớn sự thành đạt
Tỷ lệ “chọi” của ĐH Bách khoa, Công đoàn, Điện lực, Hàng Hải
Hồ sơ đăng ký thi ĐH, CĐ 2010 các tỉnh phía Nam:
Tư vấn tuyển sinh:
Học giỏi Tin học vì… mê phim hoạt hình
46 suất học bổng đại học và sau đại học tại Lào và Campuchia
Tự chọn cách gửi hồ sơ xét tuyển
Danh sách các trường đại học, học viện và cao đẳng (mới cập nhật)
Tư vấn hướng nghiệp: Cẩm nang tuyển sinh năm 2009 có những điểm gì mới?
ĐH Khoa học xã hội & Nhân văn – ĐHQGHN tuyển sinh ĐH tại chức năm 2009
Nguyện vọng 3 cạn nguồn! Khi thời hạn nộp hồ sơ xét tuyển
Danh sách trúng tuyển ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội), ĐH Hà Tĩnh, CĐ Công nghệ Thủ
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG KHÔNG TỔ CHỨC THI
Tư liệu điểm chuẩn tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2008
Danh sách trúng tuyển ĐH Mỏ địa chất, ĐH Mở HN, ĐH Lao động xã hội (cơ sở 2
Danh sách trúng tuyển ĐHSP Hà Nội, ĐH Hùng Vương Phú Thọ, CĐ Điện lực TP.HCM, C
ĐỀ THI THỬ
Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn ĐH, CĐ 2009
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng, Bưu chính Viễn thông, ĐH Bách khoa, Dược, Răng
Điểm 'sàn' khối B, C, D: Sẽ không có nhiều thay đổi
Điểm chuẩn NV1 vào các trường ĐH
Điểm chuẩn các trường Quân đội
ĐH GTVT tuyển sinh hệ đào tạo bằng Đại học thứ hai & Hệ liên thông từ CĐ l
Tỷ lệ “chọi” Đại học 2009 - Khu vực TP. Hà Nội
* »Tuyển sinh tại chức o Khu vực Hà Nội o Khu vực TP. HCM
Xu hướng điểm chuẩn của 3 Học viện
Đã có 154 trường ĐH, CĐ công bố điểm thi
Học phí đại học tăng lên 255.000 đồng một tháng
Đáp án, đề thi tuyển sinh CĐ 2009 của Bộ GD-ĐT
Đáp án, đề thi chính thức tuyển sinh ĐH đợt 1-2009
Đáp án, đề thi tuyển sinh ĐH đợt 2-2009 của Bộ GD-ĐT
Bộ GD-ĐT công bố đáp án khối A, B, C, D
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
ĐỀ THI ĐÁP ÁN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2005
Thông tin điểm chuẩn xét tuyển đại học cao đẳng năm 2008.
Thông tin Tuyển sinh năm 2009
ĐỀ THI ĐÁP ÁN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
ĐỀ THI ĐÁP ÁN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
ĐỀ THI ĐÁP ÁN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007
ĐỀ THI ĐÁP ÁN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2006
ĐỀ THI ĐÁP ÁN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
Về trang trước Về đầu trang   
TIN MỚI
footer
GIỚI THIỆU CÔNG TY
XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC TRUNG CẤP CHÍNH QUY NĂM 2012
phuongdongdaotao
liên thông đại học điện lực 2012
tin tuyển sinh
20 tỷ phú quyền lực nhất hành tinh
Xét tuyển trung cấp y dược
thông tin tuyển sinh
PHUONG DONG
TƯ VẤN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2011
TUYENSINHDAOTAO.COM.VN XEP HANG TAI GOOGLE.COM.VN
Ngô Bảo Châu đoạt giải toán học Fields
Top 200 trường THPT có điểm thi ĐH cao nhất năm 2010
Ngày 8/8: Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn
Ngày 30/7, Bộ GD&ĐT và Tập đoàn FPT đã trao giải cuộc thi Giải Toán đầu tiên q
Vì một nền giáo dục đại học hướng đến tiên tiến và chất lượng
Kết thúc kỳ thi đại học, 119 thí sinh bị đình chỉ
Nhiều trường hợp gian lận thi bị xử lý
Mỹ: 200.000 bằng giả mỗi năm
Tất cả các trường học Hà Nội ngừng hoạt động vì cúm
Phát hiện “ổ” BKS ôtô, xe máy giả số lượng lớn
Nhiều trường ĐH “tung” điểm chuẩn dự kiến
* * Chính trị o Đối nội o Đối ngoại o Thời
Thực hư bức ảnh Obama, Sarkozy “nhìn trộm” bóng hồng G8
Hai thí sinh chung một số báo danh
Đáp án, đề thi tuyển sinh ĐH đợt 2-2009 của Bộ GD-ĐT
60 thí sinh và 5 giám thị bị kỷ luật
Cựu phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ bị truy tố
Bị đình chỉ thi vì điện thoại “vô tình” reo vang
Hôm nay, thí sinh làm thủ tục thi ĐH đợt 2
Họp khẩn về sai sót đề Lý ở Quy Nhơn
105 thí sinh bị kỷ luật trong đợt thi ĐH đầu tiên
Nhiều thí sinh về sớm vì đề Toán khó
Đề Toán dài, khó ăn điểm trọn vẹn
Năm 2010 vẫn thi đại học vào tháng 7
Bộ trưởng Hoàng Văn Phong: 'Cần đột phá trong khoa học công nghệ'
Ảnh đầu tiên của Aston Martin Vantage Roadster trên phố
Giữa năm nay quyết định việc bỏ thi đại học
Nhà báo Hữu Thọ:
Xét xử bị cáo bị phạt tù nhưng cho hưởng án treo
Chùm ảnh: Obama “thể hiện” trong Ngày của Cha
Khi bị hại tự đưa mình vào tròng
Danh tính 8 cán bộ, nhân viên HV Tài chính đánh bạc
Toàn cảnh tỷ lệ “chọi” các trường ĐH năm 2009
Phó thủ tướng: 'Còn thi đại học, còn lò luyện thi'
Nhiều Giáo sư, Tiến sĩ bị bắt quả tang đánh bạc
3 công an bị lập biên bản vì sử dụng ĐTDĐ
Vụ máy bay Pháp mất tích
Đến “lò” luyện thi hay đến nhà nghỉ?
 ĐỐI TÁC
BỘ GIÁO DỤC
TRA CUU DIEM THI
TUYENSINHDAOTAO.COM.VN
Tuyen sinh dao tao
trung vap chuyen nghiep
tuyensinhdaotao
tuyen sinh trung caop mam non
hoc vien buu chinh
lien thong
trung cap ba dinh
tuyensinhcaohoc
tuyensinhtaichuctaichinh
tuýeninhlienthong
TUYEN SINH LIEN THONG
TUYEN SINH CAO DANG
DETHITHUDAIHOC
dai hoc luong the vinh
21/5/2012   11:34:58 AM Trang chủ | Giới thiệu | Hướng dẫn | Liên hệ | Diễn đàn | Đăng tin rao vặt
Việt Nam
English
 

Văn Phòng1: 724 Đường láng ,Đống Đa .Hà Nội  - Văn Phòng2:P.203 Nhà E ĐHSK Đ.Ảnh,Mai Dịch,Cầu Giấy, HN    Điện thoại: 04.6275.7777  - 0462.779779 -  0933 668666       -  Website : www.tuyensinhdaotao.net.vn –  www.tuyensinhdaotao.com.vn

Trao đổi backlinks : Cho thuê xe cưới  , Đá mỹ nghệ thanh hóa , Diễn đàn mua rẻ  , Liên thông năm 2012 , web ban re , cho thuê xe 29 chỗ - , cho thuê xe 16 chỗ , Việc làm up24h , cho thuê xe mui trần 2 cửa  ,  tập đoàn phương đông